ác mộng

Học thuật
Thân thiện
ác mộng

Một đứa trẻ thức giấc giữa đêm vì một cơn ác mộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấc mơ xấu, đáng sợ: Một giấc mơ gây ra cảm giác sợ hãi, lo lắng hoặc kinh hoàng, thường xảy ra trong khi ngủ.
    • Trải nghiệm hoặc tình huống đau đớn, khủng khiếp: Dùng để von một sự kiện, giai đoạn hoặc ký ức đầy đau khổ khó chịu trong đời sống thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đêm qua, tôi gặp một cơn ác mộng kinh hoàng.
    • Cuộc chiến tranh một ác mộng đối với những người dân vô tội.
    • Cơn ác mộng ấy khiến cậu tỉnh giấc, toát mồ hôi lạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong ác mộng": Trải qua một cuộc sống hoặc tình huống liên tục đau khổ, khó khăn, như một cơn ác mộng kéo dài.
    • Những ngày tháng bị giam cầm sống trong ác mộng.
  • "Ác mộng trở thành hiện thực": Dùng để diễn tả một điều tồi tệ người ta từng lo sợ nay đã thực sự xảy ra.
    • Việc công ty phá sản ác mộng trở thành hiện thực của ông chủ.
Biến thể từ gần giống
  • Cơn ác mộng (cụm danh từ): Cách diễn đạt nhấn mạnh một lần, một sự kiện cụ thể mang tính chất ác mộng.
    • Vụ tai nạn đó một cơn ác mộng anh ấy không thể quên.
  • Giấc mơ xấu (cụm từ): Cách nói thông thường, ít trang trọng hơn, thường chỉ giấc mơ đáng sợ khi ngủ.
  • Ác mộng đêm (cụm từ): Nhấn mạnh việc ác mộng xảy ra vào ban đêm, trong giấc ngủ.
Từ đồng nghĩa
  • Nỗi kinh hoàng: Điều gây ra cảm giác sợ hãi tột độ.
  • Cơn ác mộng (dùng như từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh von).
  • Nỗi khiếp sợ: Nỗi sợ hãi ghê gớm.
Từ trái nghĩa
  • Giấc mơ đẹp: Giấc mơ mang lại cảm giác dễ chịu, hạnh phúc.
  • Giấc mơ ngọt ngào: Cách nói von về một giấc mơ hoặc trải nghiệm tuyệt vời.
  • Thiên đường: Nơi hoặc trạng thái hạnh phúc, tốt đẹp tuyệt đối (dùng để so sánh tương phản).
Thành ngữ liên quan
  • "Tỉnh giấc ác mộng": Thoát khỏi một hoàn cảnh hoặc giai đoạn cực kỳ tồi tệ.
    • Sau nhiều năm khổ sở, cuối cùng ấy cũng tỉnh giấc ác mộng.
  • "Ác mộng không bao giờ dứt": Dùng để diễn tả một tình huống xấu cứ lặp đi lặp lại, không hồi kết.
    • Cảnh tắc đường giờ cao điểm ở đây như một ác mộng không bao giờ dứt.
ác mộng

Một đứa trẻ thức giấc giữa đêm vì một cơn ác mộng.

  1. dt. (H. ác: xấu; mộng: giấc mơ) 1. Giấc mơ rùng rợn: Cơn ác mộng khiến lên giữa ban đêm 2. Điều đau đớn, khổ sở đã trải qua: Tỉnh lại, em ơi: Qua rồi cơn ác mộng (Tố-hữu).